NỒI HƠI ĐỐT DẦU, GAS THÂN NGANG

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Xem: 976 | Cật nhập: 2/15/2020 4:06:30 PM | RSS

Giá bán: VND

Giá trên web chỉ mang tính chất tham khảo.

S.lượng:

Đặc tính các loại nồi hơi đốt dầu và đốt gas

1. Nồi hơi đốt dầu, đốt gas

Đặc tính kỹ thuật:NỒI HƠI ĐỐT DÀU, GAS THÂN NGANG

  • Kiểu ống lò ống lửa, nằm ngang

  • 3 pass, hộp khói ướt

  • Hiệu suất: 89 ~ 90%

  • Điều khiển: hoàn toàn tự động

  • Nhiên liệu đốt: dầu DO, dầu FO, gas

Mã hiệu

LD3/10W

LD3/13W

LD3.5/10W

LD3.5/13W

LD4/10W

LD4/13W

Năng suất
sinh hơi (kg/h)

3000

3000

3500

3500

4000

4000

Áp suất làm việc (kG/cm2)

10

13

10

13

10

13

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

183

194

183

194

183

194

Mã hiệu

LD5/10W

LD5/13W

LD6/13W

LD 7/13WH

LD8/13WH

LD10/13W

Năng suất
sinh hơi (kg/h)

5000

5000

6000

7000

8000

10000

Áp suất làm việc (kG/cm2)

10

13

13

13

13

13

Nhiệt độ hơi
bão hòa (oC)

183

194

194

194

194

194

2. Nồi hơi đốt dầu 500kg/h


NỒI HƠI ĐỐT DÀU, GAS THÂN NGANG

  • Kiểu ống lò ống lửa, nằm ngang

  • 3 pass, hộp khói khô

  • Hiệu suất: 86 ~ 87%

  • Điều khiển: hoàn toàn tự động

  • Nhiên liệu đốt: dầu DO, dầu FO, gas

Mã hiệu

LD0.2/8K

LD0.3/8K

LD0.5/8K

LD0.6/8K

Năng suất sinh hơi (kg/h)

200

300

500

600

Áp suất làm việc (kG/cm2)

8

8

8

8

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

175

175

175

175

3. Nồi hơi đốt dầu hộp khói ướt (ống lò lệch tâm)

Đặc tính kỹ thuật:NỒI HƠI ĐỐT DÀU, GAS THÂN NGANG

* Kiểu ống lò ống lửa, nằm ngang: pass, hộp khói ướt, ống lò bố trí lệch tâm

* Hiệu suất: 89 ~ 90%

* Điều khiển: hoàn toàn tự động

* Nhiên liệu đốt: dầu DO, dầu FO, gas.

Mã hiệu
LD 1/8
WH
LD 1/10
WH
LD 1.5/10
WH
LD 2/10
W
LD 2.5/10
W
LD
2.5/14
WH
Năng suất
sinh hơi (kg/h)
100
100
1500
2000
2500
2500
Áp suất
làm việc(kG/cm2)
8
10
10
10
10
14
Nhiệt độ hơi
bão hòa (oC)
175
183
183
183
183
197

4. Nồi hơi đốt dầu hộp khói khô

Đặc tính kỹ thuật:NỒI HƠI ĐỐT DÀU, GAS THÂN NGANG

* Kiểu ống lò ống lửa, nằm ngang

* 3 pass, hộp khói khô

* Hiệu suất: 86 ~ 87%

* Điều khiển: hoàn toàn tự động

* Nhiên liệu đốt: dầu DO, dầu FO, gas.

Mã hiệu

LD
0.2/8K

LD
0.3/8K
LD
0.5/8K
LD
0.6/8K
Năng suất sinh hơi (kg/h)
200
300
500
600
Áp suất làm việc (kG/cm2)
8
8
8
8
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
175
175
175
175

5.Nồi hơi đốt dầu kiểu trực lưu

Đặc tính kỹ thuật:NỒI HƠI ĐỐT DÀU, GAS THÂN NGANG

* Kiểu ống nước, đứng

* Trực lưu

* Hiệu suất: 88 ~ 89%

* Điều khiển: hoàn toàn tự động

* Nhiên liệu đốt: dầu DO, dầu FO, gas.

Mã hiệu
LD
0.1/5D
LD
0.15/5D
LD
0.2/5D
LD
0.3/8D
LD
0.5/8D
LD
1.0/8D
Năng suất sinh hơi (kg/h)
100
150
200
300
500
1000
Áp suất làm việc (kG/cm2)
5
5
5
8
8
8
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
158
158
158
175
175
175